Chi tiết sản phẩm
- Đồng hồ đo chênh áp Dwyer Series 2000-SP Magnehelic
- Đồng hồ đo chênh áp Dwyer Series 2000-SP Magnehelic
- Giá: Liên hệ
- THÔNG TIN SẢN PHẨM
- Thông số kỹ thuật
- Catalogue
- Bình luận
Thương hiệu: Dwyer
Xuất xứ: USA
Series 2000-SP Magnehelic® Differential Pressure Gages
Đặc điểm nổi bật:
- Đèn LED đỏ sáng trên mặt đồng hồ báo hiệu khi đạt ngưỡng cài đặt.
- Cài đặt ngưỡng dễ dàng từ mặt đồng hồ.
- Hoạt động với nguồn 12-24 VDC.
| Model | Description |
|---|---|
| 2000-0-SP | Differential pressure gage, range 0-0.50" w.c., with set point indicator. |
| 2001-SP | Differential pressure gage, range 0-1" w.c., with set point indicator. |
| 2002-SP | Differential pressure gage, range 0-2" w.c., with set point indicator. |
| 2005-SP | Differential pressure gage, range 0-5" w.c., with set point indicator. |
| 2010-SP | Differential pressure gage, range 0-10" w.c., with set point indicator. |
Thông số kỹ thuật:
- Vỏ: Hợp kim nhôm đúc, có nắp acrylic; bên ngoài phủ lớp chống ăn mòn (chống phun muối 168 giờ).
- Độ chính xác:
- ±2% toàn thang đo ở 70°F (21.1°C).
- ±3% (các dải -0, -100 Pa, -125 Pa, 10MM).
- ±4% (các dải -00, -60 Pa, -6MM).
- Giới hạn áp suất:
- 35 psig (2.41 bar).
- Tùy chọn HP: 80 psig (5.52 bar).
- Quá áp: Van xả mở ở khoảng 25 psig (1.72 bar) (dành cho đồng hồ tiêu chuẩn).
- Nhiệt độ làm việc: 20 đến 140°F (-6.67 đến 60°C).
- Kích thước: Mặt đồng hồ đường kính 4" (101.6 mm).
- Hướng lắp đặt: Màng chắn ở vị trí thẳng đứng (liên hệ nhà máy cho vị trí khác).
- Kết nối quy trình: 1/8" NPT cái, cặp cổng áp cao và thấp kép (1 cặp bên, 1 cặp sau).
- Trọng lượng:
- Tiêu chuẩn: 1 lb 2 oz (510 g).
- MP & HP: 2 lb 2 oz (963 g).
- Phụ kiện tiêu chuẩn:
- 2 đầu bịt NPT 1/8".
- 2 bộ chuyển đổi ren ống 1/8" sang ống cao su.
- 3 bộ gắn âm và vít.
- MP & HP: Thay thế bằng vòng giữ và bộ gắn nhanh.
Sản phẩm liên quan


